Đưa Co-AI English Teacher và Teado LMS ra thị trường quốc tế, hướng tới 41.000 người dùng và gói trả phí 200 USD mỗi tháng.
Bản đề xuất · 29/09/2026anh muốn test đi hướng Teado.ai là Co-ai English Teacher và Teado LMS. mục tiêu hướng tới 41000 users và 200$ pay/monthly. Làm global nhé. Đề xuất cho anh một file Go to market strategy
Tài liệu do trợ lý AI soạn trong một phiên làm việc. Đây là bản đề xuất để thảo luận, chưa phải quyết định của đội.
Nguồn: các phép đo nội bộ đã thực hiện trước đó. Hộp thư page Teado.ai và bảng giá gói đọc từ API sản phẩm ngày 19/09/2026. Nghiên cứu 12 thị trường tại funnel.flyer.vn/global ngày 13/09/2026. Danh sách 40 khách trả từ 200 USD/tháng ngày 27/09/2026. Giữ chân giáo viên theo quy mô lớp ngày 25/06/2026. CAC B2B từ bảng của bộ phận kế toán ngày 26/09/2026. Khảo sát API tạo tài khoản giáo viên ngày 21/09/2026. Tab Quy mô và lựa chọn thêm ngày 29/09/2026, nguồn web liệt kê cuối tab.
Giới hạn:
Tài liệu hiểu mục tiêu là 41.000 giáo viên dùng Teado. Một phần trong số đó thuộc các trung tâm trả gói 200 USD mỗi tháng. Giáo viên là người dùng, còn trung tâm là người trả tiền.
Co-AI English Teacher miễn phí là cửa vào cho giáo viên toàn cầu. Teado LMS 200 USD/tháng là gói trung tâm trả tiền khi đã có từ hai giáo viên dùng.
Định vị là trợ giảng AI dành riêng cho giáo viên tiếng Anh, không phải trợ lý AI cho mọi môn. Lợi thế là kho đề chuẩn Cambridge, IELTS và chấm Nói, Viết bằng AI.
Vào thị trường theo ba đợt. Ngân sách chỉ tăng khi CAC và tỷ lệ kích hoạt đạt ngưỡng ở cổng kiểm tra.
| Chỉ số | Hiện tại | Cuối Q4/2027 |
|---|---|---|
| Giáo viên có tài khoản Teado | Khoảng 2.000 | 41.000 |
| Khách trả từ 200 USD/tháng | 40, toàn B2B Việt Nam | 1.230, phần lớn ngoài Việt Nam |
| Giáo viên còn dùng sau 12 tháng | 0,8% tính chung · 43,8% với lớp trên 50 học sinh | Kích hoạt tính bằng lớp từ 5 học sinh nộp bài |
| CAC một khách B2B | Khoảng 1.160 USD, bán trực tiếp | Tối đa 600 USD, phần lớn tự phục vụ |
| Đo lường trên teado.ai | Chưa có công cụ đo nào | Đo đủ từ lượt truy cập tới trả tiền |
| Thanh toán quốc tế | Ví xu nạp qua chuyển khoản và VNPay | Thẻ quốc tế, thu theo tháng hoặc năm |
| Bước | Tỷ lệ giả định | Số lượng |
|---|---|---|
| Giáo viên có tài khoản | 41.000 | |
| Kích hoạt: có lớp từ 5 học sinh nộp bài | 30% | 12.300 |
| Thuộc trung tâm chuyển sang gói 200 USD | 10% số đã kích hoạt | 1.230 tài khoản |
| MRR | 1.230 × 200 USD | 246.000 USD |
Cột là giáo viên có tài khoản, đường là MRR.
MRR cuối kỳ khi tỷ lệ tài khoản trả phí trên 41.000 người dùng thay đổi.
| Quý | Giáo viên có tài khoản | Tài khoản 200 USD | MRR |
|---|---|---|---|
| Q4/2026 | 4.000 | 60 | 12.000 USD |
| Q1/2027 | 9.000 | 180 | 36.000 USD |
| Q2/2027 | 17.000 | 420 | 84.000 USD |
| Q3/2027 | 28.000 | 780 | 156.000 USD |
| Q4/2027 | 41.000 | 1.230 | 246.000 USD |
| Chỉ số | Mục tiêu | So với hiện tại |
|---|---|---|
| CAC một tài khoản 200 USD | Tối đa 600 USD | Khoảng 1.160 USD cho một khách B2B, bán trực tiếp |
| Hoàn vốn CAC | Tối đa 3,5 tháng | 600 USD ÷ (200 USD × biên gộp 85%) |
| Rời bỏ theo tài khoản | Dưới 3%/tháng | Chưa đo theo tài khoản |
| LTV | Khoảng 5.700 USD | 200 × 85% ÷ 3% |
| LTV/CAC | Từ 9x | Khoảng 1x trên hợp đồng đầu |
| NRR | Từ 100% | Chưa đo |
Ngân sách không chi một lần. Mỗi giai đoạn chỉ mở khi giai đoạn trước đạt cổng.
| Giai đoạn | Ngân sách marketing | Cổng để mở giai đoạn sau |
|---|---|---|
| Thử nghiệm, 90 ngày | 15.000 USD | CAC một giáo viên kích hoạt dưới 25 USD và có 20 trung tâm nước ngoài trả tiền |
| Mở rộng đợt 1, Q1–Q2/2027 | Khoảng 20.000 USD/tháng | CAC tài khoản trả phí dưới 600 USD trong 2 tháng liền |
| Tăng tốc, Q3–Q4/2027 | Tối đa 40% MRR mới của tháng trước | Rời bỏ tài khoản dưới 3%/tháng |
| Co-AI English Teacher | Teado LMS | |
|---|---|---|
| Dành cho | Giáo viên tiếng Anh dạy lẻ hoặc dạy online | Trung tâm 50–500 học sinh, tổ tiếng Anh của trường |
| Việc cần giải quyết | Soạn bài, tạo quiz và worksheet, chấm Nói và Viết, nhận xét học sinh | Quản lý lớp, giao bài hàng loạt, báo cáo phụ huynh, kho đề chuẩn kỳ thi |
| Mô hình | Miễn phí, nâng cấp gói Pro | 200 USD/tháng mỗi trung tâm |
| Khoảnh khắc thấy giá trị | Nhận báo cáo AI chấm Nói của lớp đầu tiên | Tuần đầu có một lớp đầy đủ học sinh nộp bài |
| Cách bán | Tự phục vụ | Tự phục vụ, có nhân viên hỗ trợ khi trung tâm từ 3 giáo viên |
Với giáo viên tiếng Anh: Teado là trợ giảng AI soạn bài, giao bài và chấm Nói, Viết theo chuẩn Cambridge và IELTS, để một giáo viên dạy được nhiều học sinh hơn mà không phải chấm tay.
Với trung tâm: Teado LMS gom mọi lớp tiếng Anh vào một chỗ, có sẵn kho đề chuẩn kỳ thi và báo cáo phụ huynh, giá một gói cố định 200 USD/tháng.
| Giáo viên đang dùng | Điểm mạnh của họ | Teado thắng ở đâu |
|---|---|---|
| Công cụ AI cho giáo viên mọi môn | Nhiều tính năng, miễn phí cho giáo viên, cộng đồng lớn | Nội dung chuẩn kỳ thi tiếng Anh, chấm Nói bằng AI, có ứng dụng cho học sinh làm bài |
| LMS chung như Google Classroom | Miễn phí, quen thuộc | Có sẵn kho đề và chấm tự động, không phải tự soạn |
| Nền tảng luyện thi cho học sinh | Đề nhiều, bán thẳng cho người học | Giáo viên điều khiển lộ trình, trung tâm giữ học viên |
| Giấy, Word và chấm tay | Không tốn tiền | Tiết kiệm giờ chấm, có báo cáo cho phụ huynh |
| Gói | Giá | Bao gồm |
|---|---|---|
| Free | 0 | 1 lớp, 30 học sinh, 20 lượt AI soạn bài và 50 lượt AI chấm mỗi tháng |
| Teacher Pro | 12 USD/thángthử thêm 9 và 15 USD | Không giới hạn lớp, 150 học sinh, 500 lượt AI chấm |
| Center | 200 USD/thángtrả năm giảm 15% | 5 giáo viên, 100 học sinh hoạt động, 2.000 lượt AI chấm, báo cáo phụ huynh, gắn thương hiệu trung tâm. Vượt mức 2 USD mỗi học sinh |
| School / Network | Theo hợp đồng | Nhiều cơ sở, quản trị tập trung, hợp đồng xử lý dữ liệu |
Mức 200 USD tương đương 100 học sinh với giá 2 USD mỗi học sinh. Mức này nằm giữa hai gói Saving và MAX đang bán ở Việt Nam, 45.000 đến 65.000 đồng mỗi học sinh mỗi tháng.
Tổng điểm bốn tiêu chí, mỗi tiêu chí 1–5. Màu xanh là đợt 1, màu cam là đợt 2.
| Đợt | Thị trường | Vì sao | Cách vào |
|---|---|---|---|
| Đợt 0Q4/2026 | Việt Nam | Có sẵn 40 khách trả từ 200 USD/tháng làm tham chiếu | Đưa gói Center 200 USD vào bán, chứng minh mô hình |
| Đợt 0 | Tự phục vụ toàn cầu, tiếng Anh | Giáo viên tìm công cụ AI trên mạng, không phân biệt quốc gia | Công cụ miễn phí và SEO, connector trong Claude, cộng đồng giáo viên |
| Đợt 1Q1–Q2/2027 | Malaysia | Điểm cao nhất: 18. Chương trình tiếng Anh theo CEFR, tiếng Anh dùng rộng | Quảng cáo và gọi trực tiếp tới trung tâm |
| Đợt 1 | Colombia, Peru, Mexico | Đã có bản tiếng Tây Ban Nha của teado.ai và ứng dụng giáo viên. Mexico đạt 14 điểm | Đẩy nhánh tiếng Tây Ban Nha của ứng dụng lên, quảng cáo Meta |
| Đợt 1 | Philippines | Nguồn giáo viên ESL dạy online cho Nhật, Hàn, Trung | Giáo viên là người dùng, không bán cho học sinh |
| Đợt 2Q3–Q4/2027 | UAE, Ả Rập Xê Út | 17 điểm, sức chi cao | Qua đối tác phân phối trong nước |
| Đợt 2 | Đài Loan | 17 điểm | Cần giao diện tiếng Trung phồn thể |
| Đợt 2 | Thái Lan | 14 điểm, hơn 2.500 trường chương trình tiếng Anh | Qua đối tác vì giáo dục là ngành hạn chế với doanh nghiệp nước ngoài. Liên lạc qua LINE |
| Chưa ưu tiên | Nhật, Hàn, Trung Quốc | Nhật dùng Eiken, Hàn dùng TOSEL và TOEFL Junior, Trung Quốc vướng quy định | Chỉ cấp phép công nghệ cho đối tác |
Giao diện ngôn ngữ đó, thanh toán thẻ nội địa, nội dung khớp kỳ thi đang dùng ở nước đó, và giờ hỗ trợ theo múi giờ địa phương.
Quy mô thị trường không phải rào cản; rào cản là tỷ lệ chuyển đổi và giá. Chỉ mô hình hai sản phẩm, một phễu đạt cả hai vế của mục tiêu: người dùng đến từ công cụ AI miễn phí, doanh thu đến từ gói trung tâm.
| Tầng | Giáo viên | Trung tâm và trường | Tiền |
|---|---|---|---|
| Toàn bộ | 12 triệu, khoảng 80% không bản ngữ | 40.000+ viện ngôn ngữ · 14.010 trường quốc tế | ELT 95 tỷ USD · mảng số 18–60 tỷ USD tuỳ cách đo |
| Tiếp cận được | Các nước dùng Cambridge hoặc CEFR. Philippines: 51Talk 30.000, RareJob 34.000 giáo viên ESL trực tuyến | TP.HCM 1.961 trung tâm (8/2025) · Malaysia 3.107 trung tâm dạy thêm (2013) · Colombia chi 1,2 nghìn tỷ peso/năm cho tiếng Anh tư nhân | Trường đã trả 250–1.250 USD/tháng cho công cụ AI. Gói Center 200 USD ở đáy khoảng này |
| Mục tiêu | 41.000 tài khoản · 12.300 kích hoạt | 1.230 tài khoản 200 USD | 246.000 USD MRR · 2,95 triệu USD ARR |
Thang logarit. Hai cột cuối là mục tiêu, các cột còn lại có nguồn.
Theo từng cách đi. Rê chuột để xem tỷ lệ chuyển đổi cần đạt.
| Sản phẩm | Khách | Giá | Nhận xét |
|---|---|---|---|
| MagicSchool Plus | Giáo viên, mọi môn | 12,99 USD/tháng · 8,33 USD trả năm | 5–6 triệu giáo viên, 13.000 trường |
| Twee Pro | Giáo viên tiếng Anh | 10,50 USD/tháng trả năm · Basic 6,50 USD | Đối thủ trực tiếp, chỉ soạn bài, không có ứng dụng học sinh |
| Teado Teacher Pro | Giáo viên tiếng Anh | 12 USD/tháng đề xuất | Trên trần 5–10 USD giáo viên tự trả. Nên thử 9 USD |
| ELSA Team | Học sinh, trường nhỏ | 5 USD/người/tháng | 100 học sinh là 500 USD/tháng |
| Teado Center | Trung tâm 100 học sinh | 200 USD/tháng · 2 USD mỗi học sinh vượt mức | Rẻ hơn ELSA 2,5 lần theo học sinh, có quản lý lớp và chấm Nói, Viết |
| Teachworks Premium | Trung tâm dạy thêm | 187,99 USD/tháng + 0,065 USD mỗi buổi | Chỉ quản lý lịch và hoá đơn. Mức 200 USD là mức trung tâm đã quen trả |
| MagicSchool Enterprise | Trường, học khu | 3.000–15.000 USD/trường/năm | 250–1.250 USD/tháng |
| Cách đi | 41.000 giáo viên | 246.000 USD MRR | Kết luận |
|---|---|---|---|
| A · Chỉ Co-AI English Teacher Miễn phí, nâng cấp Pro | Dễ MagicSchool đạt 5 triệu giáo viên bằng mô hình này | Không Cần 20.500 người trả Pro, tức 50% người dùng. Chuẩn EdTech 2,6%, tốt nhất 6–8%, cho 13.000–39.000 USD | Đạt người dùng, hụt doanh thu 6–19 lần |
| B · Chỉ Teado LMS Bán trực tiếp gói Center | Không 1.230 trung tâm × 5 giáo viên = 6.150. Đạt 41.000 cần 8.200 trung tâm, bằng 20% thế giới | Khó 1.230 trung tâm là 3,1% thị trường, hợp lý. CAC bán trực tiếp hiện 1.160 USD, gấp đôi trần 600 USD | Đạt doanh thu nếu CAC giảm một nửa, hụt người dùng |
| C · Hai sản phẩm, một phễu Công cụ miễn phí thu hút giáo viên, bán gói Center khi trung tâm có từ 2 giáo viên dùng | Dễ Như A | Có cơ sở 1.230 tài khoản bằng 3% người đăng ký, đúng chuẩn ngành. Phễu có hỗ trợ chuyển đổi 10–15%. Trường có từ 5 giáo viên dùng chuyển đổi cao gấp 10 lần tiếp cận thông thường | Đạt cả hai vế. Doanh thu từ LMS, người dùng từ công cụ AI |
Kịch bản cơ sở 3% bằng trung bình EdTech 2,6%. Cách A cần 50%, chưa sản phẩm nào đạt.
Trung tâm đã quen 188 USD cho Teachworks và 250–1.250 USD cho AI. Giáo viên chỉ trả 5–10 USD, không đặt doanh thu vào nhóm này.
MagicSchool và Twee không có ứng dụng học sinh làm bài và chấm Nói. 5,5 triệu thí sinh Cambridge mỗi năm cần đúng phần đó.
| Thiếu | Hiện có | Cách lấy trong 2 tuần |
|---|---|---|
| Trung tâm tiếng Anh Malaysia | 3.107 trung tâm dạy thêm, số 2013 | Danh sách PEI của Bộ Giáo dục Malaysia, hoặc đếm Google Maps 5 thành phố lớn |
| Trung tâm ngoại ngữ cả nước Việt Nam | TP.HCM 1.961 · Hà Nội 539 | Cộng danh sách các Sở đã công bố, ước 60–70% cả nước |
| Giá gói trường Twee, ClassIn | Chỉ báo giá qua liên hệ | Xin báo giá cho trung tâm 5 giáo viên, 100 học sinh |
| Giáo viên ESL trực tuyến Philippines | Số từng nền tảng, có trùng | Cộng 51Talk, RareJob, Acadsoc, Engoo; khảo sát 200 giáo viên để trừ trùng |
| Tự phục vụ | Có nhân viên hỗ trợ | |
|---|---|---|
| Sản phẩm | Co-AI English Teacher, gói Pro | Teado LMS, gói Center |
| Đầu vào | Công cụ miễn phí, tìm kiếm, cộng đồng, quảng cáo | Tài khoản đã có từ 2 giáo viên cùng trung tâm, danh sách trung tâm, đối tác |
| Người phụ trách | Growth | SDR quốc tế và CS |
| Chỉ số chính | Tỷ lệ kích hoạt trong 7 ngày | Số demo thành tài khoản trả phí |
Thang logarit. Rê chuột vào cột để xem tỷ lệ từng bước.
| Kênh | Cách bán | Thử đầu tiên | Mục tiêu |
|---|---|---|---|
| Công cụ AI miễn phí và SEOTrang tạo worksheet, quiz, đề Nói theo cấp độ CEFR | Tự phục vụ | 10 trang công cụ tiếng Anh, mỗi trang một từ khoá | 30% người dùng mới từ kênh miễn phí |
| Connector trong ClaudeTeado xuất hiện trong danh mục connector của Claude | Tự phục vụ | Nộp danh mục, đo số giáo viên kết nối | Kênh phân phối gần như không tốn tiền |
| Cộng đồng giáo viên ESLNhóm Facebook, YouTube, TikTok | Tự phục vụ | 10 người làm nội dung dạy tiếng Anh, trả theo lượt kích hoạt | CAC kích hoạt dưới 15 USD |
| Quảng cáo Meta theo nước | Cả hai | Malaysia, Colombia, Philippines, mỗi nước 2.000 USD | CAC kích hoạt dưới 25 USD |
| Gọi trực tiếp tới trung tâm | Có hỗ trợ | 300 trung tâm Malaysia từ danh bạ công khai | Từ 3% trung tâm thành khách trả phí |
| Đối tác và đại lýNhà sách, đơn vị luyện thi, đại lý giáo dục | Có hỗ trợ | Hoa hồng 20% năm đầu | Hai đối tác mỗi nước đợt 1 |
| Giới thiệu từ giáo viên nòng cốt | Cả hai | Giáo viên được miễn phí gói Pro khi trung tâm nâng cấp | 20% tài khoản 200 USD đến từ giới thiệu |
| Vấn đề đã đo | Việc cần làm |
|---|---|
| teado.ai chưa có công cụ đo nào | Gắn GA4, Meta Pixel và sự kiện từ đăng ký tới giao bài đầu tiên |
| Tin trả lời tự động đẩy giáo viên chưa có tài khoản vào màn hình đăng nhập | Trỏ vào màn hình đăng ký, tự tạo tài khoản từ form |
| Tài khoản tạo hộ có mật khẩu bằng số điện thoại | Mật khẩu ngẫu nhiên hoặc đường dẫn đăng nhập một lần |
| Chỉ 1% tin nhắn giáo viên nói về giao bài | Hướng dẫn 6 bước tới bài giao đầu tiên ngay trong sản phẩm |
| Thanh toán bằng ví xu nạp chuyển khoản và VNPay | Thêm cổng thẻ quốc tế, thu theo tháng |
| Bản tiếng Tây Ban Nha của ứng dụng chưa đưa lên | Rà và đưa lên trước khi quảng cáo ở Mỹ Latinh |
| # | Việc | Người làm |
|---|---|---|
| 1 | Gắn đo lường teado.ai và ứng dụng giáo viên, dựng phễu tự cập nhật | Growth, Dev |
| 2 | Hướng dẫn trong sản phẩm tới bài giao đầu tiên, tính bằng lớp có 5 học sinh nộp bài | Product |
| 3 | Gói Center 200 USD và cổng thẻ quốc tế | Product, Finance |
| 4 | Đưa bản tiếng Tây Ban Nha của ứng dụng lên | Dev |
| 5 | Nộp connector Teado vào danh mục của Claude | Dev |
| 6 | Chính sách quyền riêng tư và hợp đồng xử lý dữ liệu bằng tiếng Anh | Legal |
| 7 | 10 trang công cụ AI miễn phí bằng tiếng Anh | Content, Dev |
| # | Giả thuyết | Ở đâu | Ngân sách | Thành công khi | Dừng khi |
|---|---|---|---|---|---|
| T1 | Giáo viên nước ngoài tự kích hoạt | Malaysia, Philippines | 4.000 USD | CAC kích hoạt dưới 25 USD | Trên 50 USD sau 4 tuần |
| T2 | Trung tâm trả 200 USD | Malaysia | 3.000 USD + 1 SDR | 10 trung tâm trả tiền | Dưới 3 sau 60 ngày |
| T3 | Bản tiếng Tây Ban Nha chuyển đổi tốt | Colombia, Peru | 4.000 USD | CAC kích hoạt dưới 20 USD | Trên 40 USD sau 4 tuần |
| T4 | Gói Center bán được ở Việt Nam | Việt Nam | 2.000 USD | 10 trung tâm chuyển từ giá theo học sinh | Khách rời đi vì giá |
| T5 | Công cụ miễn phí kéo người dùng tự nhiên | Toàn cầu | 2.000 USD cho nội dung | 1.000 người dùng mới từ tìm kiếm | Dưới 200 sau 90 ngày |
| Quý | Thị trường | Sản phẩm | Mục tiêu |
|---|---|---|---|
| Q4/2026 | Việt Nam, thử nghiệm Malaysia, Mỹ Latinh | Đo lường, kích hoạt, gói Center, thẻ quốc tế | 4.000 giáo viên, 60 tài khoản trả phí |
| Q1/2027 | Đợt 1 | Báo cáo phụ huynh đa ngôn ngữ | 9.000 giáo viên, 180 tài khoản |
| Q2/2027 | Đợt 1 mở rộng | Quản trị nhiều cơ sở | 17.000 giáo viên, 420 tài khoản |
| Q3/2027 | Đợt 2 | Giao diện tiếng Ả Rập và tiếng Trung phồn thể | 28.000 giáo viên, 780 tài khoản |
| Q4/2027 | Đợt 2 mở rộng | Gói School / Network | 41.000 giáo viên, 1.230 tài khoản |
| Vai trò | Số người | Khi nào |
|---|---|---|
| Growth lead, chịu trách nhiệm phễu toàn cầu | 1 | Ngay |
| Content và SEO tiếng Anh | 1 | Ngay |
| SDR quốc tế | 1, lên 3 sau cổng thử nghiệm | Tháng 2 |
| CS onboarding theo múi giờ | 1 | Khi có 50 tài khoản nước ngoài |
| Bản địa hoá theo nước | Cộng tác viên | Trước mỗi đợt |
Số giáo viên hoạt động trong tuần có ít nhất một lớp từ 5 học sinh nộp bài. Chỉ số này đi trước cả số tài khoản trả phí lẫn tỷ lệ giữ chân.
| Tầng | Chỉ số | Mục tiêu |
|---|---|---|
| Thu hút | Giáo viên đăng ký mới theo kênh và nước | Theo lộ trình quý |
| Kích hoạt | Có lớp từ 5 học sinh nộp bài trong 7 ngày | 30% |
| Giữ chân | Giáo viên còn giao bài ở tuần thứ 4 | 40% |
| Doanh thu | Tài khoản 200 USD mới, MRR, tỷ lệ Pro | Theo lộ trình quý |
| Hiệu quả | CAC theo kênh, hoàn vốn, chi phí AI mỗi tài khoản | 600 USD · 3,5 tháng · dưới 30 USD |
| Mở rộng | NRR, rời bỏ tài khoản | Từ 100% · dưới 3%/tháng |
| Rủi ro | Mức | Cách giảm |
|---|---|---|
| Dữ liệu học sinh là trẻ em, có quy định riêng ở từng nước | Cao | Hợp đồng xử lý dữ liệu, xin đồng ý của phụ huynh, cho phép xoá dữ liệu |
| Giá 200 USD cao với thị trường thu nhập thấp | Vừa | Giữ giá niêm yết, cho trả năm giảm 15%. Nếu T1–T3 không đạt thì thử giá theo vùng |
| Chi phí AI tăng theo lượt chấm | Vừa | Hạn mức lượt chấm theo gói, theo dõi chi phí mỗi tài khoản hằng tuần |
| Giáo viên dùng một lần rồi bỏ | Cao | Kích hoạt tính bằng lớp có học sinh, không tính bằng đăng ký |
| Nội dung không khớp kỳ thi của nước sở tại | Vừa | Chọn nước dùng Cambridge hoặc CEFR trước, còn lại đi qua đối tác |
| Quy định với doanh nghiệp giáo dục nước ngoài | Vừa | Vào Thái Lan và vùng Vịnh qua đối tác trong nước |
| Thương hiệu FLYER và Teado chồng lên nhau | Thấp | Ra nước ngoài chỉ dùng tên Teado |
| Đội ngũ dàn mỏng giữa Việt Nam và quốc tế | Vừa | Growth lead riêng cho quốc tế, cổng kiểm tra trước mỗi lần tăng ngân sách |